|
Hình Ảnh
|
Ghi Chú |
|
|
- Tính chất: Trang bị khóa -
- Nâng Tại Sứ Giả Hoạt Động
- Thuộc Tính :
- Chí Mang + 1 ( mõi cấp tăng 10 điểm )
- Tấn Công Chí Mạng + 1% ( Mõi Cấp Tăng 1% )
- Phát Huy Tấn Công Cơ Bản 1%( mõi cấp tăng 1%)
- Phát Huy Tấn Công Kỹ Năng 1%(mõi cấp tăng 1%)
- Kháng Tất Cả + 1( mõi cấp tăng 5%)
|
|
|
- Tính chất: Trang bị khóa -
- Nâng Tại Sứ Giả Hoạt Động
- Thuộc Tính :
- Chí Mang + 100 ( mõi cấp tăng 10 điểm )
- Tấn Công Chí Mạng + 10% ( Mõi Cấp Tăng 1% )
- Phát Huy Tấn Công Cơ Bản 10%( mõi cấp tăng 1%)
- Phát Huy Tấn Công Kỹ Năng 10%(mõi cấp tăng 1%)
- Kháng Tất Cả + 50( mõi cấp tăng 5)
|
|
|
- Tính chất: Trang bị khóa -
- Nâng Tại Sứ Giả Hoạt Động
- Thuộc Tính :
- Chí Mang + 200 ( mõi cấp tăng 10 điểm )
- Tấn Công Chí Mạng + 20% ( Mõi Cấp Tăng 1% )
- Phát Huy Tấn Công Cơ Bản 20%( mõi cấp tăng 1%)
- Phát Huy Tấn Công Kỹ Năng 20%(mõi cấp tăng 1%)
- Kháng Tất Cả + 100 ( mõi cấp tăng 5)
|
|
|
- Tính chất: Trang bị khóa -
- Nâng Tại Sứ Giả Hoạt Động
- Thuộc Tính :
- Chí Mang + 300 ( mõi cấp tăng 10 điểm )
- Tấn Công Chí Mạng + 30% ( Mõi Cấp Tăng 1% )
- Phát Huy Tấn Công Cơ Bản 30%( mõi cấp tăng 1%)
- Phát Huy Tấn Công Kỹ Năng 30%(mõi cấp tăng 1%)
- Kháng Tất Cả + 150( mõi cấp tăng 5)
|
|
|
- Tính chất: Trang bị khóa -
- Nâng Tại Sứ Giả Hoạt Động
- Thuộc Tính :
- Chí Mang + 400 ( mõi cấp tăng 10 điểm )
- Tấn Công Chí Mạng + 40% ( Mõi Cấp Tăng 1% )
- Phát Huy Tấn Công Cơ Bản 40%( mõi cấp tăng 1%)
- Phát Huy Tấn Công Kỹ Năng 40%(mõi cấp tăng 1%)
- Kháng Tất Cả + 400( mõi cấp tăng 5)
|
|
|
- Tính chất: Trang bị khóa -
- Nâng Tại Sứ Giả Hoạt Động
- Thuộc Tính :
- Chí Mang + 500 ( mõi cấp tăng 10 điểm )
- Tấn Công Chí Mạng + 50% ( Mõi Cấp Tăng 1% )
- Phát Huy Tấn Công Cơ Bản 50%( mõi cấp tăng 1%)
- Phát Huy Tấn Công Kỹ Năng 50%(mõi cấp tăng 1%)
- Kháng Tất Cả + 250( mõi cấp tăng 5)
|